Kho từ › hsk6-textbook-b27 › 转机

转机 /zhuǎnjī/

HSK6 hsk6-textbook-b27 HSK
cơ hội chuyển hóa, bước ngoặt tích cực
就在他最绝望的时候,事情终于迎来了转机。 · Jiù zài tā zuì juéwàng de shíhou, shìqíng zhōngyú yínglái le zhuǎnjī.
→ Đúng vào lúc anh ấy tuyệt vọng nhất, mọi việc cuối cùng đã có bước ngoặt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...