Kho từ › hsk6-textbook-b27 › 历练

历练 /lìliàn/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b27 HSK
tôi luyện, trải qua gian khổ để trưởng thành
多年的创业历练让他拥有了敏锐的市场洞察力。 · Duō nián de chuàngyè lìliàn ràng tā yōngyǒu le mǐnruì de shìchǎng dòngcháli.
→ Nhiều năm tôi luyện qua khởi nghiệp giúp anh ấy có được sự nhạy bén trong nhận thức thị trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...