Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

危机

wēijī HSK6

Nghĩa

khủng hoảng, nguy cơ 名

“经济危机促使许多企业重新思考经营模式。”
Jīngjì wēijī cùshǐ xǔduō qǐyè chóngxīn sīkǎo jīngyíng móshì.
Khủng hoảng kinh tế thúc đẩy nhiều doanh nghiệp suy nghĩ lại mô hình kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...