Kho từ › hsk6-textbook-b31 › 外贸

外贸 /wàimào/

HSK6 hsk6-textbook-b31 HSK
ngoại thương, thương mại đối ngoại
改革开放以来,中国外贸总量大幅增长。 · Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó wàimào zǒngliàng dàfú zēngzhǎng.
→ Từ sau cải cách mở cửa, tổng lượng ngoại thương Trung Quốc tăng vọt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...