Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 推卸

推卸 /tuīxiè/

HSK6 hsk6-textbook-b26 HSK
đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm)
在灾难面前,任何一方都不应推卸责任。 · Zài zāinàn miànqián, rènhé yī fāng dōu bù yīng tuīxiè zérèn.
→ Trước thảm họa, không bên nào nên chối bỏ trách nhiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...