Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 履行

履行 /lǚxíng/

HSK6 hsk6-textbook-b26 HSK
thực hiện, thi hành (nghĩa vụ/cam kết)
企业应当履行对员工、客户和社会的责任。 · Qǐyè yīngdāng lǚxíng duì yuángōng、kèhù hé shèhuì de zérèn.
→ Doanh nghiệp phải thực hiện trách nhiệm với nhân viên, khách hàng và xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...