EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b26 › 道德经营
道德经营
/dàodé jīngyíng/
HSK6
名
hsk6-textbook-b26
HSK
kinh doanh có đạo đức
道德经营不只是企业形象问题,更是长期发展的保障。 · Dàodé jīngyíng bù zhǐ shì qǐyè xíngxiàng wèntí, gèng shì chángjì fāzhǎn de bǎozhàng.
→ Kinh doanh có đạo đức không chỉ là vấn đề hình ảnh doanh nghiệp, mà còn là bảo đảm phát triển lâu dài.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
弱势群体
/ruòshì qúntǐ/
nhóm yếu thế, nhóm dễ bị tổn thương
扶贫
/fúpín/
xóa đói giảm nghèo
透明度
/tòumíngdù/
tính minh bạch, độ trong suốt
回馈社会
/huíkuì shèhuì/
hoàn trả lại cho xã hội, đóng góp lại cho cộng đồng
担当
/dāndāng/
đảm đương, tinh thần trách nhiệm, dám gánh vác
履行
/lǚxíng/
thực hiện, thi hành (nghĩa vụ/cam kết)
推卸
/tuīxiè/
đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm)
无可推卸
/wúkě tuīxiè/
không thể chối bỏ, không thể đùn đẩy
Có trong các bộ
📖
37. Kinh doanh, thương mại
HSK 6 · Chính thức
📖
42. Kinh doanh, thương mại
HSK 5 · Chính thức
📖
45. Kinh doanh, thương mại
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 26: 社会责任 (Trách nhiệm xã hội)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...