Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 无可推卸

无可推卸 /wúkě tuīxiè/

HSK6 短语 hsk6-textbook-b26 HSK
không thể chối bỏ, không thể đùn đẩy
保护生态环境是全人类无可推卸的责任。 · Bǎohù shēngtài huánjìng shì quán rénlèi wúkě tuīxiè de zérèn.
→ Bảo vệ hệ sinh thái là trách nhiệm không thể chối bỏ của toàn nhân loại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...