Kho từ › hsk6-textbook-b7 › 不由得

不由得 /bùyóude/

HSK6 hsk6-textbook-b7 HSK
không nhịn được, không tránh khỏi
看到同事还在加班,她不由得叹了口气。 · Kàndào tóngshì hái zài jiābān, tā bùyóude tàn le kǒu qì.
→ Nhìn thấy đồng nghiệp vẫn đang làm thêm giờ, cô ấy không nhịn được mà thở dài.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...