Kho từ › hsk6-textbook-b7 › 身心疲惫

身心疲惫 /shēnxīn píbèi/

HSK6 hsk6-textbook-b7 HSK
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần
连续工作了一个月,她感到身心疲惫。 · Liánxù gōngzuò le yí ge yuè, tā gǎndào shēnxīn píbèi.
→ Sau một tháng làm việc liên tục, cô ấy cảm thấy kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...