Kho từ › hsk5-textbook-b6 › 优惠

优惠 /yōuhuì/

HSK5 形/名 hsk5-textbook-b6 HSK
ưu đãi (giảm giá có chính sách)
淡季的机票有很大的优惠。 · Dànjì de jīpiào yǒu hěn dà de yōuhuì.
→ Vé máy bay mùa thấp điểm có ưu đãi rất lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...