Kho từ › hsk5-textbook › 婚礼

婚礼 /hūnlǐ/

HSK4 hsk5-textbook HSK
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
他们打算在海边举行婚礼。 · Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.
→ Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...