Kho từ › hsk5-textbook › 顶

/dǐng/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều)
我们花了四个小时才爬到山顶。 · Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.
→ Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...