Kho từ › hsk5-textbook › 毛

/máo/

HSK1 hsk5-textbook HSK
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。 · Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.
→ Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...