Kho từ › hsk5-textbook › 同时

同时 /tóngshí/

HSK2 hsk5-textbook HSK
cùng lúc, đồng thời; hơn nữa, mặt khác (nối câu: 同时…也…)
他工作的同时还在读研究生。 · Tā gōngzuò de tóngshí hái zài dú yánjiūshēng.
→ Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn đang học cao học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...