Kho từ › hsk6-textbook-b17 › 改良

改良 /gǎiliáng/

HSK6 hsk6-textbook-b17 HSK
cải tiến, cải lương, nâng cấp dần dần
在保留核心技艺的基础上,对传统工艺进行改良,是让非遗焕活的有效途径。 · Zài bǎoliú héxīn jìyì de jīchǔ shàng, duì chuántǒng gōngyì jìnxíng gǎiliáng, shì ràng fēiyí huóhuà de yǒuxiào tújìng.
→ Trên cơ sở giữ lại kỹ năng cốt lõi, cải tiến kỹ nghệ truyền thống là con đường hiệu quả để kích hoạt di sản phi vật thể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...