Kho từ › hsk6-textbook-b23 › 净化

净化 /jìnghuà/

HSK6 hsk6-textbook-b23 HSK
thanh lọc, tịnh hóa (tâm hồn)
古希腊哲学家认为,悲剧能净化观众的情感与灵魂。 · Gǔ Xīlà zhéxuéjiā rènwéi, bēijù néng jìnghuà guānzhòng de qínggǎn yǔ línghún.
→ Các triết học gia Hy Lạp cổ đại cho rằng bi kịch có thể thanh lọc cảm xúc và tâm hồn của khán giả.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...