Kho từ › hsk6-textbook-b23 › 共鸣

共鸣 /gòngmíng/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b23 HSK
đồng cảm, cộng hưởng
一部触动人心的作品,能在读者心中引发强烈的共鸣。 · Yī bù chùdòng rénxīn de zuòpǐn, néng zài dúzhě xīnzhōng yǐnfā qiángliè de gòngmíng.
→ Một tác phẩm chạm đến trái tim có thể khơi dậy sự đồng cảm mãnh liệt trong lòng người đọc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...