Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

16. Địa lý, đất nước

ID 337528
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngguó/
Trung Quốc
我喜欢中国。Wǒ xǐhuan Zhōngguó.
Tôi thích Trung Quốc.
/Běijīng/
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
我在北京工作。Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.
/guójiā/
quốc gia, đất nước, nhà nước
中国是一个很大的国家。Zhōngguó shì yí ge hěn dà de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước rất rộng lớn.
/guó/
nước, quốc gia
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
/wàiguó/
nước ngoài, ngoại quốc
/Fǎguó/
nước Pháp
/Tàiguó/
Thái Lan
/Xī'ān/
Tây An (thành phố)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...