Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

01. Chào hỏi, xã giao

ID 821261
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hǎo/
tốt, khoẻ, ổn
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我很好,谢谢。Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Tôi khoẻ, cảm ơn.
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
好,我们走吧。Hǎo, wǒmen zǒu ba.
Được, chúng ta đi thôi.
/nǐ hǎo/
xin chào (thông dụng)
你好,老师!Nǐ hǎo, lǎoshī!
Xin chào thầy!
Thêm 3 ví dụ
你好,我叫小明。Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng.
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được gặp bạn.
老师,你好。Lǎoshī, nǐ hǎo.
Em chào thầy/cô.
/nín hǎo/
xin chào (lịch sự)
老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy ạ!
Thêm 3 ví dụ
您好,请进。Nín hǎo, qǐng jìn.
Xin chào, mời vào.
您好,我能帮您吗?Nín hǎo, wǒ néng bāng nín ma?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ngài?
王先生,您好!Wáng xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Vương!
/xièxie/
cảm ơn
谢谢你!Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
Thêm 3 ví dụ
谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
谢谢,再见!Xièxie, zàijiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
非常谢谢你。Fēicháng xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
/bú kèqi/
không có gì, không có chi
不客气,朋友。Bú kèqi, péngyou.
Không có gì, bạn nhé.
/zàijiàn/
tạm biệt
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy!
Thêm 3 ví dụ
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!
明天见,再见!Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Mai gặp nhé, tạm biệt!
我们再见吧。Wǒmen zàijiàn ba.
Chúng ta tạm biệt nhé.
/duìbuqǐ/
xin lỗi
对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến trễ.
/méi guānxi/
không sao, không vấn đề gì
没关系。Méi guānxi.
Không sao đâu.
/qǐngwèn/
xin hỏi (lịch sự)
请问,您贵姓?Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ngài?
/xíng/
được, ok
行,没问题!Xíng, méi wèntí!
Được, không vấn đề!
/qǐng/
mời; xin; làm ơn
请喝茶。Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
/méi shì/
không sao, không việc gì
没事,我能处理。Méi shì, wǒ néng chǔlǐ.
Không sao, tôi xử lý được.
/méi shénme/
không có gì, không sao
/méishìr/
không sao, không có việc gì
/qǐng jìn/
mời vào
/qǐng zuò/
mời ngồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...