Kho từ › hsk6-textbook › 惊动

惊动 /jīngdòng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
làm kinh động, làm giật mình; quấy rầy, làm phiền (ai đó)
他轻手轻脚地走进房间,怕惊动熟睡的孩子。 · Tā qīngshǒu-qīngjiǎo de zǒujìn fángjiān, pà jīngdòng shúshuì de háizi.
→ Anh nhẹ tay nhẹ chân bước vào phòng, sợ làm đứa bé đang ngủ say giật mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...