Kho từ › hsk6-textbook › 蹬

/dēng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đạp, giẫm (dùng chân đạp mạnh); xỏ (giày, ủng)
他每天蹬着自行车去上班,风雨无阻。 · Tā měitiān dēng zhe zìxíngchē qù shàngbān, fēngyǔ wúzǔ.
→ Ngày nào anh ấy cũng đạp xe đi làm, mưa gió gì cũng không nghỉ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...