Kho từ › hsk6-textbook › 扒

/bā/

HSK6 hsk6-textbook HSK
banh ra, gạt ra, bới ra; bóc, lột (vỏ, da); bám, vịn; đào, phá bỏ
他扒开草丛,发现里面藏着一只小猫。 · Tā bā kāi cǎocóng, fāxiàn lǐmiàn cáng zhe yì zhī xiǎo māo.
→ Anh ấy banh bụi cỏ ra thì phát hiện bên trong có một chú mèo con đang trốn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...