Kho từ › hsk6-textbook › 增添

增添 /zēngtiān/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
tăng thêm, thêm vào (thường đi với thứ trừu tượng: niềm vui, sắc màu, khó khăn)
几盆绿色植物给房间增添了不少生气。 · Jǐ pén lǜsè zhíwù gěi fángjiān zēngtiān le bù shǎo shēngqì.
→ Mấy chậu cây xanh làm căn phòng thêm nhiều sức sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...