Kho từ › hsk6-textbook › 搓

/cuō/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
xoa, vò, chà xát (bằng hai tay); vê, se (thành sợi, thành viên)
天太冷了,他不停地搓着手取暖。 · Tiān tài lěng le, tā bù tíng de cuō zhe shǒu qǔnuǎn.
→ Trời lạnh quá, anh ấy cứ xoa hai tay liên tục cho ấm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...