Kho từ › hsk6-textbook › 散布

散布 /sànbù/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
phát tán, lan truyền, gieo rắc (tin đồn, truyền đơn); rải rác khắp nơi
有人在网上散布谣言,给公司造成了很大的损失。 · Yǒu rén zài wǎngshàng sànbù yáoyán, gěi gōngsī zàochéng le hěn dà de sǔnshī.
→ Có người tung tin đồn nhảm trên mạng, gây thiệt hại lớn cho công ty.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...