Kho từ › hsk6-textbook › 捣乱

捣乱 /dǎoluàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quấy rối, phá đám, gây rối
大人开会的时候,孩子别在旁边捣乱。 · Dàrén kāihuì de shíhou, háizi bié zài pángbiān dǎoluàn.
→ Lúc người lớn họp thì trẻ con đừng đứng bên cạnh phá đám.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...