Kho từ › hsk6-textbook › 掰

/bāi/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bẻ, tách ra (bằng hai tay); (khẩu ngữ) chia tay, cắt đứt quan hệ
他把面包掰成两半,分给了那个孩子一半。 · Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěile nàge háizi yíbàn.
→ Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì, chia cho đứa bé một nửa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...