Kho từ › hsk6-textbook › 阻挠

阻挠 /zǔnáo/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
cản trở, ngăn trở, phá đám
尽管有人阻挠,这项改革还是顺利推行了。 · Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, zhè xiàng gǎigé háishi shùnlì tuīxíng le.
→ Dù có người cản trở, cuộc cải cách này vẫn được triển khai thuận lợi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...