Kho từ › hsk6-textbook › 劈

/pī/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bổ, chẻ, chém (bằng dao, rìu); (sét) đánh trúng
他用斧子把木头劈成了两半。 · Tā yòng fǔzi bǎ mùtou pī chéng le liǎng bàn.
→ Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ ra làm đôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...