Kho từ › hsk6-textbook › 守护

守护 /shǒuhù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
canh giữ, bảo vệ, trông nom
医生和护士日夜守护着重症病人。 · Yīshēng hé hùshi rìyè shǒuhù zhe zhòngzhèng bìngrén.
→ Bác sĩ và y tá ngày đêm túc trực trông nom bệnh nhân nặng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...