Kho từ › hsk6-textbook › 充当

充当 /chōngdāng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đảm nhận, đóng vai trò, làm (vai/vị trí nào đó)
会议上,他主动充当了双方的翻译。 · Huìyì shàng, tā zhǔdòng chōngdāng le shuāngfāng de fānyì.
→ Trong cuộc họp, anh ấy chủ động đảm nhận vai trò phiên dịch cho hai bên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...