Kho từ › hsk6-textbook › 殴打

殴打 /ōudǎ/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đánh đập, hành hung
无论出于什么原因,殴打他人都是违法行为。 · Wúlùn chūyú shénme yuányīn, ōudǎ tārén dōu shì wéifǎ xíngwéi.
→ Dù vì lý do gì đi nữa, hành hung người khác cũng là hành vi phạm pháp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...