Kho từ › hsk6-textbook › 磕

/kē/

HSK6 hsk6-textbook HSK
va, đập, cụng (vào vật cứng); gõ để rũ ra
我不小心磕到了桌角,膝盖疼了半天。 · Wǒ bù xiǎoxīn kē dào le zhuōjiǎo, xīgài téng le bàntiān.
→ Tôi vô ý va vào góc bàn, đầu gối đau cả buổi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...