Kho từ › hsk6-textbook › 拧

/níng/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
vắt (cho ráo nước), vặn xoắn; véo, cấu (âm nǐng: vặn, xoay nắm cửa, vòi nước)
她把洗好的毛巾拧干,挂在了阳台上。 · Tā bǎ xǐ hǎo de máojīn níng gān, guà zài le yángtái shàng.
→ Cô ấy vắt khô chiếc khăn mặt vừa giặt rồi phơi lên ban công.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...