Kho từ › hsk6-textbook › 密封

密封 /mìfēng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bịt kín, niêm phong, đậy kín (không cho không khí lọt vào)
打开后的咖啡要密封保存,否则很快就没味道了。 · Dǎkāi hòu de kāfēi yào mìfēng bǎocún, fǒuzé hěn kuài jiù méi wèidào le.
→ Cà phê sau khi mở phải bảo quản kín, nếu không sẽ nhanh bay hết mùi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...