Kho từ › hsk6-textbook › 蹦

/bèng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nhảy, nhảy tưng, nhảy cẫng lên
孩子们一听说要去海边,高兴得蹦了起来。 · Háizimen yī tīngshuō yào qù hǎibiān, gāoxìng de bèng le qǐlái.
→ Bọn trẻ vừa nghe nói sắp đi biển đã mừng đến nhảy cẫng lên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...