Kho từ › hsk6-textbook › 耍

/shuǎ/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
chơi đùa, nghịch; múa (võ, đao); giở trò, bày trò (nghĩa xấu)
你别再耍小聪明了,老板早就看出来了。 · Nǐ bié zài shuǎ xiǎocōngmíng le, lǎobǎn zǎo jiù kàn chūlái le.
→ Đừng giở trò khôn vặt nữa, sếp nhìn ra từ lâu rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...