Kho từ › hsk6-textbook › 争夺

争夺 /zhēngduó/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tranh giành, tranh đoạt, giành giật
两支球队正在争夺今年的冠军。 · Liǎng zhī qiúduì zhèngzài zhēngduó jīnnián de guànjūn.
→ Hai đội bóng đang tranh giành chức vô địch năm nay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...