Kho từ › hsk6-textbook › 蒙

/méng/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
che, trùm, bịt (mắt, mặt); chịu, được (nhận ơn); bị (tai họa)
他用手蒙住眼睛,不敢看比赛结果。 · Tā yòng shǒu méng zhù yǎnjing, bù gǎn kàn bǐsài jiéguǒ.
→ Anh ấy lấy tay che mắt, không dám nhìn kết quả trận đấu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...