Kho từ › hsk6-textbook › 处置

处置 /chǔzhì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
xử lý, giải quyết; xử trí, xử phạt
这批过期食品必须妥善处置。 · Zhè pī guòqī shípǐn bìxū tuǒshàn chǔzhì.
→ Lô thực phẩm hết hạn này phải được xử lý một cách thỏa đáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...