Kho từ › hsk6-textbook › 捧

/pěng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bưng, bê, nâng (bằng hai tay); tâng bốc, đề cao
他双手捧着一杯热茶递给了奶奶。 · Tā shuāngshǒu pěngzhe yì bēi rè chá dì gěile nǎinai.
→ Cậu ấy hai tay bưng cốc trà nóng đưa cho bà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...