Kho từ › hsk6-textbook › 跌

/diē/

HSK6 hsk6-textbook HSK
ngã, té; sụt, giảm (giá cả)
受消息影响,股票价格跌了不少。 · Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, gǔpiào jiàgé diē le bù shǎo.
→ Do ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu đã sụt khá nhiều.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...