Kho từ › hsk6-textbook › 占据

占据 /zhànjù/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm lấy (vị trí, không gian, thời gian)
这家品牌占据了国内一半以上的市场。 · Zhè jiā pǐnpái zhànjù le guónèi yíbàn yǐshàng de shìchǎng.
→ Thương hiệu này chiếm hơn một nửa thị trường trong nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...