Kho từ › hsk6-textbook › 给予

给予 /jǐyǔ/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
cho, trao cho, dành cho (dùng trong văn viết, tân ngữ thường là từ trừu tượng)
公司给予表现优秀的员工额外奖金。 · Gōngsī jǐyǔ biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng éwài jiǎngjīn.
→ Công ty trao thêm tiền thưởng cho những nhân viên có thành tích xuất sắc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...