Kho từ › hsk6-textbook › 吼

/hǒu/

HSK6 hsk6-textbook HSK
gầm, rống (thú); gào, quát tháo (người)
他一生气就冲着孩子大吼,这样很不好。 · Tā yì shēngqì jiù chòngzhe háizi dà hǒu, zhèyàng hěn bù hǎo.
→ Hễ nổi giận là anh ta quát ầm lên với con, như vậy rất không nên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...