Kho từ › hsk6-textbook › 搭配

搭配 /dāpèi/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
phối hợp, kết hợp, phối đồ; sự kết hợp (từ ngữ, màu sắc, món ăn)
这件外套跟白衬衫搭配起来特别好看。 · Zhè jiàn wàitào gēn bái chènshān dāpèi qǐlái tèbié hǎokàn.
→ Chiếc áo khoác này phối với sơ mi trắng thì rất đẹp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...