Kho từ › hsk5-textbook › 幸亏

幸亏 /xìngkuī/

HSK5 hsk5-textbook HSK
may mà, may nhờ (đặt trước mệnh đề nêu điều kiện may mắn, vế sau thường có 不然/否则)
幸亏你提醒我,不然我就把护照忘在家里了。 · Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù bǎ hùzhào wàng zài jiā lǐ le.
→ May mà cậu nhắc tớ, không thì tớ đã bỏ quên hộ chiếu ở nhà rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...