Kho từ › hsk5-textbook › 革命

革命 /gémìng/

HSK5 danh từ/động từ hsk5-textbook HSK
cách mạng; làm cách mạng; sự thay đổi mang tính bước ngoặt
智能手机的出现给人们的生活带来了一场革命。 · Zhìnéng shǒujī de chūxiàn gěi rénmen de shēnghuó dàilái le yì chǎng gémìng.
→ Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã mang đến một cuộc cách mạng cho đời sống con người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...