Kho từ › hsk5-textbook › 则

/zé/

HSK5 连/副 hsk5-textbook HSK
thì, còn (nối hai vế đối lập, mang sắc thái văn viết); quy tắc
哥哥喜欢安静,弟弟则喜欢热闹。 · Gēge xǐhuan ānjìng, dìdi zé xǐhuan rènao.
→ Anh trai thích yên tĩnh, còn em trai thì lại thích náo nhiệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...